Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay

Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay

Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay

Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay

Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay
Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay
Giá xe Mazda 2 MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay

Cập nhật bảng giá xe Mazda 2 mới nhất cùng các thông tin về khuyến mãi, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh của các phiên bản xe Mazda 2

 

Được Mazda Việt NamThaco Trường Hải giới thiệu thị trường Việt Nam từ năm 2015, Mazda 2 đã nhanh chóng chiếm được cảm tình khách hàng nhờ thiết kế hiện đại, khả năng vận hành bền bỉ và tiếu kiệm nhiên liệu.

 

Đây cũng là mẫu xe duy nhất được Thaco nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan trong dòng xe Mazda. Xe được bán ra với 2 phiên bản Mazda 2 SedanMazda 2 Sport (Hatchback)

 

Các phiên bản Mazda 2 2020 được phân phối tại thị trường Việt Nam
Các phiên bản Mazda 2 được phân phối tại thị trường Việt Nam

 

 

GIÁ XE MAZDA 2 BAO NHIÊU?

 

Mazda 2 được Thaco bán ra với 7 phiên bản cùng mức giá niêm yết dao động từ 479 đến 619 triệu đồng. Dưới đây là bảng giá xe Mazda 2 tháng 10/2021 từ Mazda.

 

Biến thể

Phiên bản

Giá xe (triệu đồng)

Giá xe tháng 10/2020
(triệu đồng)

Mức giảm (triệu đồng)

Mazda 2 Sedan

1.5AT

509

479

-30

1.5 Deluxe

545

509

-36

1.5 Luxury

599

559

-40

1.5 Premium

649

599

-50

Mazda 2 Sport

1.5 Deluxe

555

519

-36

1.5 Luxury

609

569

-40

1.5 Premium

665

619

-46

 

>> THAM KHẢO THÊM: Bảng giá xe ô tô Mazda MỚI NHẤT kèm ƯU ĐÃI hôm nay

GIÁ LĂN BÁNH MAZDA 2

 

Giá xe Mazda 2 Sedan 1.5 AT (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

479.000.000

479.000.000

479.000.000

Phí trước bạ

57.480.000

47.900.000

47.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.185.000

7.185.000

7.185.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

558.860.700

549.280.700

530.280.700

 

Giá xe Mazda 2 Sedan Deluxe  (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

509.000.000

509.000.000

509.000.000

Phí trước bạ

61.080.000

50.900.000

50.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.635.000

7.635.000

7.635.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

592.460.700

582.280.700

563.280.700

 

Giá xe Mazda 2 Sedan Luxury (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

559.000.000

559.000.000

559.000.000

Phí trước bạ

67.080.000

55.900.000

55.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.385.000

8.385.000

8.385.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

648.460.700

637.280.700

618.280.700

 

Giá xe Mazda 2 Sedan Premium (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

599.000.000

599.000.000

599.000.000

Phí trước bạ

71.880.000

59.900.000

59.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.985.000

8.985.000

8.985.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

693.260.700

618.280.700

662.280.700

 

Giá xe Mazda 2 Sport Deluxe (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

519.000.000

519.000.000

519.000.000

Phí trước bạ

62.280.000

51.900.000

51.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.785.000

7.785.000

7.785.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

603.660.700

593.280.700

574.280.700

 

Giá xe Mazda 2 Sport Luxury (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

569.000.000

569.000.000

569.000.000

Phí trước bạ

68.280.000

56.900.000

56.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.535.000

8.535.000

8.535.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

659.660.700

648.258.700

629.280.700

 

Giá xe Mazda 2 Sport Premium (Giá lăn bánh)

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội

Mức phí ở Sài Gòn

Mức phí ở tỉnh khác

Giá niêm yết

619.000.000

619.000.000

619.000.000

Phí trước bạ

74.280.000

61.900.000

61.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

9.285.000

9.285.000

9.285.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

715.660.700

703.280.700

684.280.700

 

ĐÁNH GIÁ XE MAZDA 2 

 

Mazda 2 là phiên bản nâng cấp facelift được ra mắt vào tháng 3/2020 với việc bổ sung khá nhiều công nghệ “đáng đồng tiền bát gạo”.

 

Ưu điểm:

  • Thiết kế hiện đại, thời trang, sang trọng
  • Hệ thống an toàn bậc nhất phân khúc
  • Khoang nội thất sang trọng
  • Động cơ tiết kiệm nhiên liệu, vận hành ổn định
  • Xe nhập khẩu

 

Nhược điểm:

  • Thể tích khoang cabin và khoang hành lý không được cải thiện
  • Hàng ghế trước, sau không có bệ tỳ tay

 

Ngoại thất xe ấn tượng hơn với cụm tản nhiệt kích thước lớn hơn cùng các hoạ tiết kim loại tinh tế. Đèn xe được nâng cấp, kéo dài hơn phiên bản cũ. Đèn xe được trang bị công nghệ LED thích ứng tương tự những mẫu xe đàn anh như Mazda 6, Mazda CX-5…

 

Thiết kế ngoại thất xe Mazda 2 2020
Thiết kế ngoại thất xe Mazda 2 

 

Đây cũng là điểm vượt trội ở phần trang bị ngoại thất của xe, trong khi các đối thủ trong phân khúc xe hạng B cỡ nhỏ chỉ được trang bị bóng Projector hoặc bóng LED thông thường.

 

Thân xe không có quá nhiều thay đổi so với phiên bản cũ. Vẫn là ngôn ngữ KODO được áp dụng tạo hình xe như con báo đang săn mồi. Xe được trang bị bộ mâm kích thước 15-16 inch tuỳ phiên bản. Kích thước mâm được đánh giá phù hợp với tổng thể ngoại hình của chiếc xe.

 

Nội thất xe đáng chú ý với vô lăng được thiết kế mới, mang ngôn ngữ của các đàn anh như Mazda 3, Mazda 6. Màn hình trung tâm cũng được cải thiện với kết nối Apple CarPlay và Android Auto tiêu chuẩn cho tất cả các phiên bản.

 

Thiết kế khoang nội thất Mazda 2 2020
Thiết kế khoang nội thất Mazda 2 2020

 

Điểm yếu của phiên bản trước là khoang nội thất nhỏ cũng chưa được cải thiện. Khoang nội thất và khoang chứa đồ của Mazda 2 nhỏ hơn khá nhiều so với các đối thủ cạnh tranh, khiến hành khách cảm thấy chật chội và nhanh mệt mỏi trong các hành trình dài.

 

Mazda 2 được trang bị đồng cơ SkyActiv G 1.5L mới, sản sinh công suất 110 mã lực và momen xoắn 144Nm. Đi kèm đó là hộp số tự động 6 cấp, chế độ lái thể thao cùng lẫy chuyển số sau vô lăng.

 

Trang bị an toàn là điểm nổi bật của Mazda 2. Tại các phiên bản Premium, xe được trang bị gói an toàn chủ động thông minh i-Activesense với những trang bị cao cấp nhất phân khúc như cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang,…

 

Ngoài ra, Mazda 2 còn được trang bị công nghệ kiểm soát gia tốc G-Vectoring Control giúp xe vận hành ổn định, tăng sự an toàn khi di chuyển.

 

>> Ngoài ra, quý độc giả có thể tham khảo thêm bài Đánh giá xe Mazda 2 của chúng tôi để có các thông tin chi tiết nhất.

CÁC PHIÊN BẢN MAZDA 2

 

Thông số kỹ thuật

Mazda 2 Sedan

Mazda 2 Sport

1.5 L AT

DELUXE

LUXURY

PREMIUM

DELUXE

LUXURY

PREMIUM

D x R x C (mm)

4340 x 1695 x 1470

4065 x 1695 x 1515

Chiều dài cơ sở

2570

 NGOẠI THẤT

Đèn chiếu xa

LED

Đèn chạy ban ngày

Halogen

LED

Tự động cân bằng góc chiếu

Tự động bật/tắt

Không

Không

Đèn thích ứng

Không

Không

NỘI THẤT

Chất liệu ghế

Bọc nỉ

Bọc da

Nút khởi động

Hệ thống loa

4

6

4

6

Mazda Connect

Không

Không

Màn hình cảm ứng

Không

Không

Kiểm soát hành trình

Không

Không

Điều hoà tự động

Không

Không

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ

SkyActiv G 1.5L

Nhiên liệu

Máy xăng

Công suất

110/6000

Momen xoắn

144/4000

Hộp số

6AT

TRANG BỊ AN TOÀN

Túi khí

2

6

Cảm biến lùi

Không

Camera lùi

Không

Không

Chống bó cứng phanh

Phân bố lực phanh

Cảnh báo phanh khẩn cấp

I-ActivSense

Không

Không

 

NÊN MUA MAZDA 2 PHIÊN BẢN NÀO?

 

Giá xe Mazda 2 được trải dài từ 479-619 triệu đồng. Xe hướng tới đối tượng người dùng chạy dịch vụ, gia đình nhỏ hay người có nhu cầu chạy xe trong thành phố.

 

Với người dung chạy dịch vụ, phiên bản hoàn hảo nhất là chiếc Mazda 2 Sedan 1.5L AT. Với giá thành thấp nhất, trang bị đủ dung trong phân khúc cùng khoang hành lý lớn hơn bản Sport, khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Những tiêu chí đó hoàn toàn phù hợp với những khách hàng có nhu cầu chạy xe dịch vụ.

 

Với khách hàng là gia đình trẻ, mua xe lần đầu thì phiên bản Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury hoặc Premium là phiên bản hợp lý nhất. Với những trang bị tiện nghi đẳng cấp ở bản Premium sẽ thoả mãn được những người trẻ đam mê công nghệ, cũng như hệ thống an toàn vượt trội sẽ bảo vệ được gia đình bạn trong những tình huống đáng tiếc xảy ra.

 

Với những người có nhu cầu mua một chiếc xe nhỏ, đi trong thành phố thì Mazda 2 Sport là phiên bản phù hợp hơn cả. Với chiều dài khiêm tốn chỉ 4m, cùng hàng tá công nghệ vượt trội đi kèm, khả năng xoay sở, vận hành trong các con phố đông đúc trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

 

Đó là những lời khuyên của chúng tôi về sự lựa chọn  các phiên bản xe Mazda 2 phù hợp với chính bạn. Tuy nhiên, hãy đến các Showroom và cảm nhận thực tế để đưa ra các lựa chọn chính xác nhất.

 

SO SÁNH MAZDA 2 VỚI CÁC MẪU XE KHÁC

 

So sánh Mazda 2 với Toyota Vios

 

Với “ông hoàng doanh số” Toyota Vios có lẽ không còn điều gì để bàn cãi, đây vẫn luôn là “đối thủ” mạnh nhất của mọi mẫu xe trong phân khúc hạng B. Tuy nhiên, không như Honda City, cũng cùng là xe Nhật nhưng triết lý thiết kế của Mazda 2 rất khác biệt so với Toyota Vios. Trong đó có nhiều yếu tố gần như đối lập nhau.

 

Mazda 2 cá tính, thời trang thì Toyota Vios vẫn trung thành với phong cách trung tính thanh lịch. Mazda 2 trang bị hiện đại thì nhiều người đánh giá xe Vios trang bị “lạc hậu” dù nay đã cải thiện đáng kể. Mazda 2 có không gian ghế sau khá chật do thiết kế thể thao thì Vios lại sở hữu hàng ghế sau rộng bậc nhất phân khúc.

 

Cùng sử dụng động cơ dung tích 1.5L nên công suất Mazda 2 và Toyota Vios tương đương nhau. Cả 2 mẫu xe đều được đánh giá cao về mặt tiết kiệm nhiên liệu trong vận hành. So về vị thế thương hiệu cũng như mức độ bền bỉ “nồi đồng cối đá” thì có lẽ Mazda 2 phải chịu nhường Toyota Vios một bậc.

 

Vì có nhiều điểm khác nhau nên cả 2 mẫu xe hướng đến những nhóm khách hàng khác nhau, một bên chú trọng thiết kế và công nghệ, một bên lại quan trọng các giá trị thực dụng hơn như lành tính ổn định, giữ giá tốt, rộng rãi…

 

Mazda 2 được trang bị những công nghệ tiên tiến, tiện nghi an toàn vượt trội hơn so với Toyota Vios, cùng hệ thống khung gầm chắc chắn, ổn định. Độ cách âm của Mazda 2 cũng được đánh giá cao hơn khá nhiều so với Vios.

 

Tuy nhiên, Mazda 2 lại thua thiệt hơn đáng kể về độ rộng rãi của khoang hành khách, cũng như thể tích chứa đồ. Toyota Vios với tính thực dụng vốn có của mình, sở hữu khoang hành khách rộng rãi bậc nhất trong phân khúc. Tuy nhiên, Toyota Vios ở Việt Nam lại bị người dùng chê trách vì thân vỏ mỏng, kém ổn định.

 

Ngoại thất Mazda 2 2020

Ngoại thất Toyota Vios

 

So sánh Mazda 2 và Hyundai Accent

 

So sánh Mazda 2Huyndai Accent, thế mạnh của mẫu xe Hàn là mức giá xe Accent thấp hơn nhưng hệ thống trang bị công nghệ không thua kém Mazda 2.

 

Từ trước tới nay, những chiếc xe đến từ Hàn Quốc luôn được đánh giá cao về những trang bị đi kèm. Accent cũng không phải là chiếc xe ngoại lệ. So với Mazda 2, Hyundai Accent chỉ thua thiệt bản Premium ở gói trang bị an toàn i-ActivSense, trong khi đó mức giá lại thấp hơn khá đáng kể.

 

Không gian của Hyundai Accent cũng thuộc hàng rộng rãi trong phân khúc, rộng rãi hơn khá nhiều khi đặt lên bàn cân cùng Mazda 2. Trong khi Mazda 2 chiếm ưu thế khi có xuất xứ xe Nhật, thiết kế trẻ trung thời trang, trang bị hiện đại hàng đầu, khả năng vận hành cũng “ghi điểm” hơn.

 

Phần đầu xe Mazda 2 Sport 2020

Phần đầu xe Hyundai Accent

 

CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

 

Giá lăn bánh của Mazda 2 hiện nay?

Giá lăn bánh của Mazda 2 hiện nay đang ở mức từ 530 – 678 triệu ở Hà Nội và 525 – 672 triệu ở TP. Hồ Chí Minh.

 

Mazda 2 có bao nhiêu tuỳ chọn  màu sơn?

Hiện này, Mazda 2 đang có 4 tuỳ chọn màu ngoại thất gồm đỏ pha lê, trắng, xám xanh và nâu.

 

Đối thủ của Mazda 2 tại Việt Nam?

Hiện nay trên thị trường, Mazda 2 thuộc phân khúc xe bình dân hạng B, cạnh tranh cùng với Toyota Vios, Honda City, Mitsubisshi Attrage, Kia Soluto…

 

Mazda 2 thường gặp những lỗi gì?

Mazda 2 thường gặp lỗi cá vàng – đèn báo lỗi động cơ, lỗi màn hình treo logo cũng như lỗi hệ thống i-Stop. Tuy nhiên, bạn có thể dễ dàng mang xe đến các đại lý chính hãng của Mazda trên toàn quốc để khắc phục nhanh chóng.

 

Mazda 2 là một trong những mẫu xe ăn khách tại thị trường Việt Nam. Nếu quan tâm về mẫu xe này, quý độc giả cũng có thể tìm kiếm thông tin mua xe Mazda 2 các phiên bản TẠI ĐÂY. Hoặc nếu muốn lên đời xe, chúng tôi cũng sẽ hỗ trợ quý khách đăng tin bán xe để có thể mua bán một cách nhanh chóng nhất.

 

Trên đây là bảng tổng hợp giá xe Mazda 2 mới nhất của Tạp Chí Lái Xe. Hy vọng bài viết sẽ giúp cho bạn tìm được mẫu xe ưng ý nhất. Theo dõi Tạp Chí Lái Xe thường xuyên để cập nhật những thông tin mới nhất về bảng giá xe ô tô của các thương hiệu tại Việt Nam và thế giới.

 

>>> NGUỒN: TỔNG HỢP (TẠP CHÍ LÁI XE)

Chủ đề nổi bật