Bảng giá xe Mazda 3 mới nhất kèm các thông số kỹ thuật, giá lăn bánh, đánh giá Mazda 3 tại thị trường Việt Nam.
Mazda 3 là phiên bản hoàn toàn mới của mẫu xe hạng C ăn khách tại thị trường Việt Nam. Xe được Mazda Việt Nam cùng Thaco Trường Hải phân phối với những ưu điểm vượt trội về thiết kế, trang bị tiện nghi an toàn bậc nhất phân khúc. Xe được phân phối với 2 biến thể Mazda 3 Sedan và Mazda 3 Sport. Tạp Chí Lái Xe sẽ cung cấp các thông tin về xe cũng như giá xe cho bạn ở bài viết dưới đây.
1. Giá niêm yết
2. Giá lăn bánh
3. Đánh giá xe
4. Các phiên bản
5. Nên mua phiên bản nào?
6. So sánh Mazda 3 2020 với những xe khác
7. Các câu hỏi thường gặp
GIÁ XE MAZDA 3 LÀ BAO NHIÊU?
Mazda 3 được Mazda Việt Nam và Thaco Trường Hải giới thiệu đến thị trường Việt Nam với 2 biến thể Sedan và Sport cùng 2 lựa chọn động cơ 1.5L và 2.0L đi kèm 10 phiên bản khác nhau.
|
Biến thể |
Phiên bản |
Giá niêm yết (triệu đồng) |
Giá tháng 10/2020 (triệu đồng) |
Mức giảm (triệu đồng) |
|
Mazda 3 Sport |
1.5L Deluxe |
759 |
699 |
-60 |
|
1.5L Luxury |
799 |
739 |
||
|
1.5L Premium |
869 |
799 |
-70 |
|
|
2.0L Luxury |
899 |
829 |
||
|
2.0L Premium |
939 |
879 |
-60 |
|
|
Mazda 3 Sedan |
1.5L Deluxe |
719 |
669 |
-50 |
|
1.5L Luxury |
769 |
729 |
-40 |
|
|
1.5L Premium |
839 |
789 |
-50 |
|
|
2.0L Luxury |
869 |
819 |
||
|
2.0L Premium |
919 |
869 |
Lưu ý: Giá những phiên bản có màu Đỏ - Trắng - Xám sẽ có giá cao hơn từ 4-8 triệu đồng.
>> THAM KHẢO THÊM: Bảng giá các loại xe ô tô MỚI NHẤT
GIÁ LĂN BÁNH MAZDA 3
Hiện nay, giá xe Mazda 3 được ưu đã 50% phía trước bạ của Chính phủ dành cho xe lắp ráp trong nước theo chủ trương tại Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2020.
Giá xe Mazda 3 2020 Sport 1.5L Deluxe (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
699.000.000 |
699.000.000 |
699.000.000 |
|
Phí trước bạ |
41.940.000 |
34.950.000 |
34.950.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
10.485.000 |
10.485.000 |
10.485.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
739.000.000 |
739.000.000 |
739.000.000 |
|
Phí trước bạ |
44.340.000 |
36.950.000 |
36.950.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
11.085.000 |
11.085.000 |
11.085.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sport 1.5L Premium (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
799.000.000 |
799.000.000 |
799.000.000 |
|
Phí trước bạ |
47.940.000 |
39.950.000 |
39.950.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
11.985.000 |
11.985.000 |
11.985.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sport 2.0L Luxury (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
829.000.000 |
829.000.000 |
829.000.000 |
|
Phí trước bạ |
49.740.000 |
41.450.000 |
41.450.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
12.435.000 |
12.435.000 |
12.435.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sport 2.0L Premium (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
879.000.000 |
879.000.000 |
879.000.000 |
|
Phí trước bạ |
52.740.000 |
43.950.000 |
43.950.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
13.185.000 |
13.185.000 |
13.185.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
954.120.700 |
945.330.700 |
926.330.700 |
Giá xe Mazda 3 Sedan 1.5 Deluxe (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
669.000.000 |
669.000.000 |
669.000.000 |
|
Phí trước bạ |
40.140.000 |
33.450.000 |
33.450.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
10.035.000 |
10.035.000 |
10.035.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sedan 1.5 Luxury (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
729.000.000 |
729.000.000 |
729.000.000 |
|
Phí trước bạ |
43.740.000 |
36.450.000 |
36.450.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
10.935.000 |
10.935.000 |
10.935.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
795.120.700 |
787.830.700 |
768.830.700 |
Giá xe Mazda 3 Sedan 1.5 Premium (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
789.000.000 |
789.000.000 |
789.000.000 |
|
Phí trước bạ |
47.340.000 |
39.450.000 |
39.450.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
11.835.000 |
11.835.000 |
11.835.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sedan 2.0 Luxury (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
819.000.000 |
819.000.000 |
819.000.000 |
|
Phí trước bạ |
49.140.000 |
40.950.000 |
40.950.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
12.285.000 |
12.285.000 |
12.285.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
Giá xe Mazda 3 Sedan 2.0 Premium (Giá lăn bánh)
|
Khoản phí |
Mức phí tại Hà Nội |
Mức phí tại TP. HCM |
Mức phí ở tỉnh thành khác |
|
Giá niêm yết |
869.000.000 |
869.000.000 |
869.000.000 |
|
Phí trước bạ |
52.140.000 |
43.450.000 |
43.450.000 |
|
Phí đăng kiểm |
340.000 |
340.000 |
340.000 |
|
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 |
1.560.000 |
1.560.000 |
|
Bảo hiểm vật chất |
13.035.000 |
13.035.000 |
13.035.000 |
|
Bảo hiểm trách nhiệm |
480.700 |
480.700 |
480.700 |
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
|
Tổng |
|
|
|
ĐÁNH GIÁ XE MAZDA 3
Ở thế hệ mới, Mazda 3 được gia tăng thêm 80mm chiều dài và hạ thấp chiều cao 10mm (sedan) và 30mm (sport), chiều dài cơ sở của xe tăng thêm 25mm, đạt 2.725mm. Điều này khiến thiết kế bên ngoài của xe trở nên thể thao và cuốn hút hơn so với phiên bản cũ.
Ưu điểm:
- Thiết kế trẻ trung, hiện đại
- Trang bị tiện nghi cao cấp so với các đối thủ
- Động cơ tiết kiệm nhiên liệu
- Trang bị an toàn hiện đại
Nhược điểm:
- Thân vỏ mỏng, khả năng cách âm chưa tốt
- Trần xe khá thấp
- Hàng ghế sau chật hơn các đối thủ
Xe sở hữu cụm đèn pha mới với công nghệ chiếu sáng LED hiện đại. Bản cao cấp Premium được trang bị thêm tính năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng.
Khoang nội thất Mazda 3 nổi bật với chất liệu cao cấp cùng thiết kế đẹp mắt, hiện đại. Có thể nói mẫu xe này sở hữu khoang nội thất thiết kế đẹp nhất tại phân khúc xe hạng C tại thị trường Việt Nam.
Xe sở hữu động cơ phun xăng trực tiếp SkyActiv G với 2 biến thể 1.5L với công suất 110 mã lực đi kèm 146Nm momen xoắn, cùng động cơ 2.0L có công suất 153 mã lực và 200Nm momen xoắn. Xe được trang bị hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Xe được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn bao gồm: Phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, 7 túi khí.
Đặc biệt, Mazda 3 còn sở hữu hệ thống hỗ trợ an toàn chủ động thông minh i-Activesense với những tính năng duy nhất trong phân khúc như:
- Kiểm soát hành trình thích ứng MRCC
- Hỗ trợ phanh chủ động thông minh SBS
- Kiểm soát và giữ làn đường LAS
- Cảnh báo chệch làn đường LDWS
- Cảnh báo điểm mù BSM
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA.
Hệ thống này sẽ chỉ xuất hiện trên Mazda 3 bản 1.5 Premium hoặc 2.0 Premium với mức giá lần lượt là 839 triệu đồng và cao nhất 939 triệu đồng.
>> Quý độc giả có thể tham khảo bài đánh giá xe Mazda 3 để có cái nhìn cụ thể nhất.
CÁC PHIÊN BẢN MAZDA 3
Xe Mazda 3 Sedan
|
Thông số Mazda 3 2020 Sedan |
1.5L Deluxe |
1.5L Luxury |
1.5L Premium |
2.0L Luxury |
2.0L Premium |
|
KÍCH THƯỚC |
|||||
|
D x R x C (mm) |
4.660 x 1.795 x 1.440 |
||||
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.725 |
||||
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
145 |
||||
|
Thể tích khoang hành lý (L) |
450 |
||||
|
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ |
|||||
|
Loại động cơ |
SkyActiv G 1.5L |
SkyActiv G 2.0L |
|||
|
Nhiên liệu |
Phun xăng trực tiếp |
||||
|
Dung tích xi lanh (cc) |
1496 |
1998 |
|||
|
Công suất tối đa |
110/6000 |
153/6000 |
|||
|
Momen xoắn tối đa |
146/3500 |
200/3500 |
|||
|
Hộp số |
6AT |
||||
|
Hệ thống i-Stop |
Không |
Có |
|||
|
Mâm xe |
16 inch |
18 inch |
|||
|
TRANG BỊ NGOẠI THẤT |
|||||
|
Đèn pha |
LED |
||||
|
Tự động bật/tắt |
Có |
||||
|
Tự động cân bằng góc chiếu |
Có |
||||
|
Tự động mở rộng khi đánh lái |
Không |
Có |
|||
|
Gạt mưa tự động |
Có |
||||
|
Cửa sổ trời |
Không |
Có |
|||
|
TRANG BỊ NỘI THẤT |
|||||
|
Ghế bọc da cao cấp |
Không |
Có |
|||
|
Ghế lái chỉnh điện |
Không |
Có |
|||
|
Màn hình HUD |
Không |
Có |
|||
|
Lẫy chuyển số |
Không |
Có |
|||
|
Phanh tay điện tử |
Có |
||||
|
Điều hoà 2 vùng |
Không |
Có |
|||
|
TRANG BỊ AN TOÀN |
|||||
|
Số túi khí |
7 |
||||
|
Chống bó cứng phanh ABS |
Có |
||||
|
Cân bằng điện tử DSC |
Có |
||||
|
Cảm biến va chạm sau |
Không |
Có |
|||
|
Cảm biến va chạm trước |
Không |
Có |
|||
|
Cảnh báo điểm mù BSM |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
|
Cảnh báo phương tiện cắt ngang |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
|
Hỗ trợ giữ làn đường |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
|
Hỗ trợ phanh thông minh SBS |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
Xe Mazda 3 Sport
|
Thông số Mazda 3 2020 Sport |
1.5L Deluxe |
1.5L Luxury |
1.5L Premium |
2.0L Luxury |
2.0L Premium |
|
KÍCH THƯỚC |
|||||
|
D x R x C (mm) |
4.660 x 1.795 x 1.435 |
||||
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2.725 |
||||
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
145 |
||||
|
Thể tích khoang hành lý (L) |
334 |
||||
|
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ |
|||||
|
Loại động cơ |
SkyActiv G 1.5L |
SkyActiv G 2.0L |
|||
|
Nhiên liệu |
Phun xăng trực tiếp |
||||
|
Dung tích xi lanh (cc) |
1496 |
1998 |
|||
|
Công suất tối đa |
110/6000 |
153/6000 |
|||
|
Momen xoắn tối đa |
146/3500 |
200/3500 |
|||
|
Hộp số |
6AT |
||||
|
Hệ thống i-Stop |
Không |
Có |
|||
|
Mâm xe |
16 inch |
18 inch |
|||
|
TRANG BỊ NGOẠI THẤT |
|||||
|
Đèn pha |
LED |
||||
|
Tự động bật/tắt |
Có |
||||
|
Tự động cân bằng góc chiếu |
Có |
||||
|
Tự động mở rộng khi đánh lái |
Không |
Có |
|||
|
Gạt mưa tự động |
Có |
||||
|
Cửa sổ trời |
Không |
Có |
|||
|
TRANG BỊ NỘI THẤT |
|||||
|
Ghế bọc da cao cấp |
Không |
Có |
|||
|
Ghế lái chỉnh điện |
Không |
Có |
|||
|
Màn hình HUD |
Không |
Có |
|||
|
Lẫy chuyển số |
Không |
Có |
|||
|
Phanh tay điện tử |
Có |
||||
|
Điều hoà 2 vùng |
Không |
Có |
|||
|
TRANG BỊ AN TOÀN |
|||||
|
Số túi khí |
7 |
||||
|
Chống bó cứng phanh ABS |
Có |
||||
|
Cân bằng điện tử DSC |
Có |
||||
|
Cảm biến va chạm sau |
Không |
Có |
|||
|
Cảm biến va chạm trước |
Không |
Có |
|||
|
Cảnh báo điểm mù BSM |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
|
Cảnh báo phương tiện cắt ngang |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
|
Hỗ trợ giữ làn đường |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
|
Hỗ trợ phanh thông minh SBS |
Không |
Có |
Không |
Có |
|
NÊN MUA XE MAZDA 3 PHIÊN BẢN NÀO?
Xe ô tô Mazda 3 được Thaco Trường Hải phân phối tại thị trường Việt Nam với 2 phiên bản Mazda 3 Sport và Mazda 3 Sedan, cùng 2 tuỳ chọn động cơ 1.5L và 2.0L phun xăng trực tiếp, đi cùng 10 biến thể.
Mazda 3 Sedan có lợi thế hơn bản Mazda 3 Sport về khoang hành lý, vì vậy nó sẽ hướng tới những khách hàng có nhu cầu sử dụng xe phục vụ gia đình, hoặc những người chạy xe dịch vụ.
Về các phiên bản xe, phiên bản Deluxe là phiên bản cơ bản nhất, dành cho những người chưa mạnh về tài chính nhưng vẫn muốn trải nghiệm chiếc xe có thiết kế đẹp, không quá đặt nặng về các tiện nghi hiện đại. Ở các phiên bản cao hơn, người dùng sẽ phải đánh đổi giữa mức giá và những tiện nghi mà xe mang lại. Cân nhắc giữa nhu cầu thực tế để có thể lựa chọn phiên bản phù hợp nhất.
Phiên bản Premium là phiên bản cao cấp nhất đồng thời là phiên bản đắt tiền nhất. Phiên bản này phù hợp cho những người có nhu cầu trải nghiệm những công nghệ tiên tiến, đi kèm những trang bị an toàn bậc nhất, bảo vệ hành khách tuyệt đối trên các hành trình.
Xe có 2 tuỳ chọn động cơ 1.5L và 2.0L. Với động cơ 1.5L, xe hướng tới những người dùng có nhu cầu chạy xe ở mức bình thường, với sức mạnh vừa đủ để chạy trên phố, cũng như khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Phiên bản 2.0L sẽ phù hợp hơn với những người trẻ có sở thích trải nghiệm cảm giác lái thể thao, đạp sâu chân ga với động cơ mạnh mẽ.
SO SÁNH MAZDA 3 VỚI CÁC MẪU XE KHÁC
So sánh Mazda 3 và Kia Cerato
Mazda 3 và Kia Cerato đều là những mẫu xe do Trường Hải (Thaco) phân phối trong phân khúc xe hạng C tại thị trường xe Việt Nam. Nhiều năm qua, đây là 2 mẫu xe luôn dẫn đầu doanh số trong phân khúc hàng tháng, Mazda 3 nắm nhiều lợi thế và liên tục là "vua" doanh số trong thời gian dài.
Mazda 3 đang dần "lạc trôi" khỏi phân khúc xe phổ thông, hãng xe Nhật Bản đang định vị chiếc xe hạng C của mình ở tầm tiệm cận hạng sang, ở mức 719 - 919 triệu đồng. Chính vì thế, Mazda 3 mất lợi thế cạnh tranh về giá đối với Kia Cerato, khi mẫu xe đến từ Hàn Quốc chỉ có giá khởi điểm từ 559 - 675 triệu đồng.
Cả 2 chiếc xe đều là thế hệ hoàn toàn mới với những nâng cấp đáng chú ý. Cả hai mẫu xe đều được trang bị đèn pha LED. Kia Cerato sẽ có đèn LED chạy ban ngày trên tất cả các phiên bản, còn Mazda 3 chỉ được trang bị trên bản cao cấp nhất. Tuy nhiên, phiên bản Mazda 3 Premium ghi điểm bởi hệ thống đèn tự động thích ứng, điều mà Kia Cerato chưa được trang bị.


Mazda 3 sở hữu ngoại hình thể thao với kích thước 4.660 x 1.795 x 1.440 (mm), khá tương đồng với mẫu Kia Cerato ở mức 4.640 x 1.800 x 1.450 (mm). Tuy nhiên, do thiết kế đầu xe dài nên sẽ thua thiệt hơn ở độ rộng rãi của khoang cabin xe.
Về nội thất, cả Mazda 3 và Kia Cerato đều được trang bị nội thất trẻ trung và mang xu hướng thiết kế mới. Tuy nhiên nội thất của Mazda 3 sẽ có phần đẹp mắt và cao cấp hơn của Kia Cerato. Mazda 3 cũng hơn hẳn Kia Cerato về hệ thống giải trí với Mazda Connect cùng trang bị phanh tay điện tử kết hợp Auto Hold, trong khi đó Kia Cerato chỉ được trang bị phanh tay cơ.


So sánh Mazda 3 và Mazda CX-5
Mazda 3 đã được Mazda Việt Nam định vị với mức giá cao hơn, điều đó vô hình chung mang đến sự cạnh tranh với chính mẫu CUV ăn khách Mazda CX5 của hãng.
Cả hai xe đều được mang ngôn ngữ thiết kế KODO mới của Mazda, với những nét tương đồng về thiết kế cũng như trang bị. Tuy nhiên, điều mà nhiều khách hàng lăn tăn khi chọn xe ở tầm giá 900 triệu đồng, chính là phân khúc của nó.


Mazda CX5 là chiếc CUV gầm cao đa dụng, phù hợp với nhiều địa hình, điều kiện vận hành khác nhau. Trong khi đó Mazda 3 là chiếc sedan với khoảng sáng gầm xe thấp, sẽ khá "vất vả" vào mua mưa, ngập lụt ở các thành phố lớn lúc bây giờ.
Mức giá cao khiến cho Mazda 3 không còn được hấp dẫn như các phiên bản trước đây, khi người dùng đã có nhiều lựa chọn sáng giá hơn trong tầm giá. Nếu bạn yêu thích một chiếc Sedan với thiết kế sang trọng, lịch lãm, cùng những công nghệ hiện đại, thì mẫu xe này hoàn toàn phù hợp đối với bạn.
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Mazda 3 có bao nhiêu tuỳ chọn màu sơn?
Mazda Việt Nam hiện nay cung cấp tới người dùng 8 tuỳ chọn màu sơn cho xe ô tô Mazda 3.
Đối thủ của Mazda 3?
Mazda 3 thuộc phân khúc sedan bình dân hạng C, đối đầu trực tiếp với các đối thủ như Kia Cerato, Hyundai Elantra, Toyota Corrolla... Dù vậy, mức giá cao khiến nó cạnh tranh cùng phân khúc CUV như Mazda CX5, Hyundai Tucson...
Mazda 3 có bao nhiêu túi khí?
Mazda 3 được trang bị 7 túi khí cho tất cả phiên bản.
Mazda 3 là một trong những mẫu xe ăn khách tại thị trường Việt Nam. Nếu quan tâm về mẫu xe này, quý độc giả cũng có thể tìm kiếm thông tin mua xe Mazda 3 các phiên bản TẠI ĐÂY. Hoặc nếu muốn lên đời xe, chúng tôi cũng sẽ hỗ trợ quý khách đăng tin bán xe để có thể mua bán một cách nhanh chóng nhất.
Trên đây là bảng tổng hợp giá xe Mazda 3 mới nhất của Tạp Chí Lái Xe. Hy vọng bài viết sẽ giúp cho bạn tìm được mẫu xe ưng ý nhất. Theo dõi Tạp Chí Lái Xe thường xuyên để cập nhật những thông tin mới nhất về giá bán xe ô tô của các thương hiệu tại Việt Nam và thế giới.
>>> NGUỒN: TỔNG HỢP (TẠP CHÍ LÁI XE)
Chủ đề nổi bật


