Mitsubishi Outlander là mẫu xe được sản xuất bởi Mitsubishi Motor, Nhật Bản. Mẫu xe này thuộc phân khúc SUV hạng C và cạnh tranh với các đối thủ như: Honda CR-V, Mazda CX5, Hyundai Tucson, Nissan X-Trail.
MỤC LỤC
5.Nên mua Mitsubishi Outlander phiên bản nào?
6. Có nên mua Mitsubishi Outlander cũ không?
GIÁ NIÊM YẾT XE MITSUBISHI OUTLANDER LÀ BAO NHIÊU?
Với ưu điểm nổi bật từ phiên bản trước và được cải tiến với các chi tiết về ngoại thất, tiện nghi, các tính năng an toàn chủ động thông minh. Outlander 2020 vẫn sẽ tiếp tục là mẫu xe chiến lược của hãng trên thị trường ô tô Việt. Tạp Chí Lái Xe xin gửi đến bạn giá niêm yết của dòng xe này:
| Phiên bản Mitsubishi Outlander | Giá niêm yết (đồng) | Giá mới từ tháng 10(đồng) | Mức tăng/giảm |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Outlander 2.0 CVT New | 825.000.000 | 825.000.000 | - |
| Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium New | 950.000.000 | 950.000.000 | - |
| Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium | 1.058.000.000 | 1.058.000.000 | - |
>>>CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM: Bảng giá xe Mitsubishi TẠI ĐÂY
GIÁ LĂN BÁNH MITSUBISHI OUTLANDER 2020
Các đại lý, cửa hàng bán xe Mitsubishi Outlander 2020 đều có các chương trình giảm giá, khuyến mãi khi mua Attrage. Ngoại trừ các khoản chi trả bắt buộc khi mua xe, khách hàng còn phải trả các loại phí khác như: Phí trước bạ (12%) ở Hà Nội, phí ra biển cao nhất là 20 triệu đồng ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, và các tỉnh thành khác thì con số ấy chỉ có 1 triệu đồng. Tạp Chí Lái Xe sẽ giúp bạn dự tính giá xe ô tô Mitsubishi Outlander mới nhất.
Giá xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (Giá lăn bánh)
| Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TPHCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) | |
| Giá niêm yết | 825.000.000 | 825.000.000 | 825.000.000 |
| Phí trước bạ | 49.500.000 | 41.250.000 | 41.250.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 12.375.000 | 12.375.000 | 12.375.000 |
| Bảo hiểm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 |
| Tổng | 897.273.400 | 889.023.400 | 870.023.400 |
Giá xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium (Giá lăn bánh)
| Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TPHCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) | |
| Giá niêm yết | 950.000.000 | 950.000.000 | 950.000.000 |
| Phí trước bạ | 57.000.000 | 47.500.000 | 47.500.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 14.250.000 | 14.250.000 | 14.250.000 |
| Bảo hiểm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.029.773.400 | 1.020.273.400 | 1.001.273.400 |
Giá xe Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium (Giá lăn bánh)
| Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TPHCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) | |
| Giá niêm yết | 1.058.000.000 | 1.058.000.000 | 1.058.000.000 |
| Phí trước bạ | 63.480.000 | 52.900.000 | 52.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 15.870.000 | 15.870.000 | 15.870.000 |
| Bảo hiểm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.144.253.400 | 1.133.673.400 | 1.114.673.400 |
ĐÁNH GIÁ XE MITSUBISHI ATTRAGE
Ưu điểm
- Ga đầu khi đạp ga tăng tốc tốt
- Vô-lăng cho cảm giác lái tốt, nhẹ nhàng khi đi phố
- Động cơ và hộp số vận hành êm ái, không bị giật
- Vị trí người lái tốt dễ căn đầu xe và đuôi xe, gương chiếu hậu to dễ quan sát
- Bán kính quay đầu xe nhỏ giúp xoay trở tốt hơn khi cần quay đầu đường nhỏ
- Phanh tay điện tử có chức năng auto Hold tính tiện dụng cao
- Hệ thống điều hoà làm lạnh nhanh và sâu
Nhược điểm
- Tầm nhìn ở góc chữ A còn hạn chế
- Chạy tốc độ cao vẫn còn cho cảm giác xe bồng bềnh
- Tăng tốc chậm khi cần vượt xe ở tốc độ cao
- Khả năng cách âm động cơ kém khi xe tăng tốc và chạy tốc độ cao, tiếng máy gầm vọng vào cabin nhiều
- Thiết kế nội thất ''già'' kém bắt mắt khi so với các đối thủ CR-V, SantaFe
- Hàng ghế thứ 3 nhỏ hẹp chỉ phù hợp với trẻ nhỏ
- Khoang hành lý rất nhỏ khi hàng ghế thứ 3 có người ngồi. Nếu đi chơi xa thì xe chỉ nên đi với 5 người để có nhiều chỗ chứa đồ
- Phiên bản tiêu chuẩn Outlander 2.0 CVT với mức giá bán rẻ hơn nên cũng trang bị tính năng ở mức khá cơ bản, người mua xe gia đình lựa chọn mẫu xe này phải nâng cấp thêm nhiều trang bị mới có thể sử dụng xe thoải mái được.
>>>CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Đánh giá xe Mitsubishi Outlander
CÁC PHIÊN BẢN MITSUBISHI OUTLANDER
Mitsubishi Outlander tại các đại lý phân phối ở Việt Nam có 3 phiên bản Outlander 2.0 CVT, Outlander 2.0 CVT Premium và Oulander 2.4 CVT Premium. Với giá lăn bánh của Mitsubishi Outlander từ 870 triệu. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Outlander 2020 hiện có tại Việt Nam. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết trước khi quyết định mua xe.
Động cơ
| Thông số | Outlander 2.0 CVT | Outlander 2.0 CVT Premium | Outlander 2.4 CVT Premium |
| Loại động cơ | 4B11 DOHC MIVEC | 4B12 DOHC MIVEC | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.998 | 2.360 | |
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 145/6.000 | 167/6.000 | |
| Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 196/4.200 | 222/4.100 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 63 | 60 | |
| Hộp số | Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III - Sport-mode | ||
| Truyền động | Cầu trước | Hai cầu | |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | ||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng | ||
| Lốp xe trước/sau | 225/55R18 | ||
Kích thước
| Thông số | Outlander 2.0 CVT | Outlander 2.0 CVT Premium | Outlander 2.4 CVT Premium |
| Kích thước toàn thể DxRxC (mm) | 4.695 x 1.810 x 1.710 | ||
| Khoảng cách 2 cầu (mm) | 2.670 | ||
| Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) | 1.540/1.540 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (mm) | 5.300 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | ||
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.500 | 1.535 | 1.610 |
| Số người được phép chở | 7 | ||
Ngoại thất
| Thông số | Outlander 2.0 CVT | Outlander 2.0 CVT Premium | Outlander 2.4 CVT Premium |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen, projector | Full LED, projector | |
| Đèn pha điều chỉnh được độ cao | Chỉnh tay | Tự động | |
| Đèn pha tự động | - | - | Có |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | ||
| Hệ thống gạt mưa tự động | Có | ||
| Hệ thống rửa đèn | - | Có | |
| Đèn báo phanh thứ ba | Có | ||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi | ||
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ Chrome | ||
| Lưới tản nhiệt | Mạ Chrome | ||
| Mâm xe | Mâm đúc hợp kim 18 inch thiết kế mới | ||
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | Có | ||
Nội thất
| Outlander 2.0 CVT | Outlander 2.0 CVT Premium | Outlander 2.4 CVT Premium | |
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | ||
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | ||
| Lẫy sang số trên vô lăng | Có | ||
| Gương chiếu hậu (trong xe) chống chối tự động | - | Có | |
| Điều hòa nhiệt độ tự động | Hai vùng nhiệt độ | ||
| Cửa gió phía sau cho hành khách | Có | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | |
| Ghế tài xế | Chỉnh tay | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Hệ thống loa | 6 | ||
An toàn
| Thông số | Outlander 2.0 CVT | Outlander 2.0 CVT Premium | Outlander 2.4 CVT Premium |
| Túi khí | 2 | 7 | |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế trước | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||
| Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | - | Có | |
| Cảm biến lùi | - | Có | |
NÊN MUA MITSUBISHI OUTLANDER PHIÊN BẢN NÀO?
Tuy trên giá xe Mitsubishi Outlander tháng 10 năm 2020 không được giảm trên giá niêm yết. Tuy thế, khách hàng vẫn được tặng quà cũng như bảo hiểm của Mitsubishi dành cho khách hàng thân thương của mình.
Cả 3 phiên bản Outlander luôn có những điểm mạnh và điểm yếu riêng. Tuy nhiên, ở mỗi phiên bản sẽ đáp ứng được nhu cầu của từng khách hàng. Có người sẽ có điều kiện kinh tế cao sẽ chọn dòng sản phẩm cao cấp hơn để trải nghiệm không gian nội thất và ngoại thất của xe.
Với những người có nhu cầu bình thường, sẽ chọn những dòng phù hợp với giá tiền của bản thân.
SO SÁNH MITSUBISHI OUTLANDER VỚI CÁC MẪU XE KHÁC
So sánh Mitsubishi Outlander với Mazda CX-5


Giá
| Mitsubishi Outlander | Mazda CX5 | |
| Giá | 950 triệu | 949 triệu |


Kích thước và ngoại thất
| Mitsubishi Outlander | Mazda CX5 | |
| DxRxC (mm) | 4695x1810x1710 | 4550x1840x1680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 | 2700 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 200 |
| Bán kinh vòng quay (m) | 5.3 | 5.46 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 63 | 45 |
| Thông số lốp | 225/55R18 | 225/55R19 |
| La-zăng | Hợp kim 8 cánh 18 inch | Hợp kim thể thao 19 inch |
| Đèn pha | LED | LED |
| Đèn pha tự động | Bật/tắt theo cảm biến, tự động cân bằng góc sáng | Bật/tắt theo cảm biến, tự động cân bằng góc sáng |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa | Mạ Chrome | Cùng màu thân xe |
| Ống xả | Thường | 4 ống xả kép |


Động cơ
| Mitsubishi Outlander | Mazda CX5 | |
| Động cơ | 4811 DOHC MIVEC, 4 xi lanh thẳng hàng | SkyActiv-G, 4 xi lanh thẳng hàng, phun xăng trực tiếp điều khiển van biến thiên |
| Du tích xi lanh | 1.998cc | 1.998cc |
| Công suất tối đa | 143 mã lực | 154 mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 196 Nm | 200 Nm |
| Hễ dẫn động | Hai cầu | Cầu trước |
| Chế độ lái | Bình thường-thể thao | Bình thường-thể thao |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |


Nội thất và tiện nghi
| Mitsubishi Outlander | Mazda CX5 | |
| Số chỗ ngồi | 5+2 | 5 |
| Vô lăng | 3 chấu, bọc da, chỉnh 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, điều khiển hành trình | 3 chấu, bọc da, chỉnh 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, điều khiển hành trình |
| Bảng đồng hồ | Analog tích hợp màn hình đa thông tin | Analog với màn hình đa thông tin |
| Ghế ngồi | Bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng | Bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Apple Carplay và Android Auto | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối AUX, USB, Bluetooth... |
| Cửa sổ chỉnh điện | Tự động lên/xuống tất cả các cửa | Tự động lên/xuống tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có | Có |


Hệ thống an toàn
| Mitsubishi Outlander | Mazda CX5 | |
| Số túi khí | 7 | 6 |
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa thông gió | Đĩa thông giá/Đĩa đặc |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh bảo điểm mù | Có | Không |
| Khóa cửa từ xa | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
Kết luận
Thông qua sự so sánh cụ thể ở trên, Mitsubishi Outlander 2020 và Mazda CX-5 2020 sẽ giải quyết vấn đề nhu cầu cho từng nhóm khách hàng. Với những ai yêu thích một dòng xe, động cơ mạnh mẽ và thể thao, Mazda CX-5 2020 sẽ là lựa chọn rất đáng cân nhắc.
Trong khi Mitsubishi Outlander 2020 dù mới được nâng cấp vẫn hướng đến các giá trị sử dụng lâu dài, tiện ích thực dụng. Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng xe 7 chỗ ngồi, với không gian linh hoạt, độ hoàn thiện tốt, tiết kiệm nhiên liệu, Mitsubishi Outlander 2020 là lựa chọn rất đáng giá.
So sánh Mitsubishi Outlander và Honda CR-V


Giá
| Honda CR-V | Mitsubishi Outlander | |
| Giá | 950 triệu | 998 triệu |


Kích thước
| Honda CR-V | Mitsubishi Outlander | |
| DxRxC (mm) | 4623x1855x1679 | 4695x1810x1710 |
| Trục cơ sở (mm) | 2660 | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | 190 |
| Bán kình vòng quay (m) | 5.9 | 5.3 |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1613 | 1610 |
Ngoại thất
| Honda CR-V | Mitsubishi Outlander | |
| Đèn chiếu sáng | LED, tự động bật/tắt theo cảm biến và tự động cân bằng góc chiếu sáng | LED, tự động bật/tắt theo cảm biến và tự động cân bằng góc chiếu sáng |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn sương mù | LED | LED trước-Halogen sau |
| Đèn xi nhan | LED | Halogen |
| Đèn phanh trên cao | LED tích hợp trên cánh gió | LED tích hợp trên cánh gió |
| Gạt mưa | Tự động | Tự động |
| Tay nắm cửa | Cùng màu thân xe, có cảm biến đóng/mở cửa thông minh | Mạ Chrome, tích hợp nút đóng/mở cửa thông minh |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch |
| Ống xả | Kép/mạ chrome | Dạng thường và ẩn dưới cản sau |


Nội thất và tiện nghi
| Honda CR-V | Mitsubishi Outlander | |
| Ghế xe | Bọc da màu đen, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và bơm lưng 4 hướng. Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Bọc da màu đen, ghế lái chỉnh điện 10 hướng có sưởi ấm và bơm lưng điện. Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng và hàng ghế thứ 2 gập 60:40 |
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, điều khiển bằng giọng nói, đàm thoại rảnh tay, lẫy chuyển số và điều khiển hành trình | Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, lẫy chuyển số và điều khiển hành trình |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch, công nghệ IPS, quay số bằng giọng nói | Màn hình cảm ứng 7 inch, tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập, điều khiển chỉnh cảm ứng và cửa gió điều hòa cho hàng ghế 2&3 | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa sổ trời | - | Có |
| Chìa khóa thông mình | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có |
| Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay | - | Có thêm nhớ vị trí |


Hệ thống an toàn
| Honda CR-V | Mitsubishi Outlander | |
| Số túi khí | 4 | 7 |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Chế độ giữ phanh tự động | Có | Có |
| Hệ thống phanh ABS,EBD,BA | Có | Có |
| Hệ thống chống trượt | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | - |
| Camera lùi | Có | Có |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Hàng ghế trước | - |


Động cơ
| Honda CR-V | Mitsubishi Outlander | |
| Động cơ | 1.5L DOHC VTEC TURBO | 2.4L, DOHC MIVEC |
| Công suất cực đại | 188 mã lực | 165 mã lực |
| Mô-men xoắn cực đại | 240 Nm | 222 Nm |
| Hộp số | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | hai cầu |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Đa liên kết với thanh cân bằng |
Kết luận
Qua các yếu tố từng thành phần được so sánh ở trên, cả 2 dòng xe đều được khách hàng ưa chuộng và tin tưởng. Tùy vào điều kiện kinh tế mà bạn có thể chọn lựa chiếc xế cưng của mình sao cho phù hợp nhất nhé.
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Mua xe Mitsubishi Outlander 2020 chính hãng tại đâu?
Để mua Mitsubishi Outlander 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc người bán Mitsubishi Outlander chính hãng
Giá lăn bánh Mitsubishi Outlander 2020 mới nhất hiện nay?
Giá lăn bánh Mitsubishi Outlander 2020 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 897 triệu đến 1.144 triệu tại Hà Nội và từ 889 triệu đến 1.133 triệu tại TP. HCM.
Mitsubishi Outlander có bao nhiêu phiên bản?
Hiện nay Mitsubishi Outlander 2020 có mặt trên thị trường với 2 phiên bản khác nhau bao gồm: 2.0 CVT New, 2.0 CVT Premium New, 2.4 CVT Premium
Đối thủ của Mitsubishi Outlander trên thị trường?
Hiện nay các đối thủ của Mitsubishi Outlander trên thị trường là những mẫu xe Crossover như: Honda CR-V và Mazda
Mitsubishi Outlander là phiên bản mấy chổ?
Mitsubishi Outlander là phiên bản 5+2, có thể chở tối đa 5 người lớn và 2 trẻ nhỏ
TỔNG KẾT
Mitsubishi Outlander là mẫu xe được hoàn toàn người Việt biết đến và ưa chuộng vì tình tiện dụng và giá xe Mitsubishi Outlander phù hợp với người tiêu dùng Việt. Nếu quan tâm mẫu xe này, quý độc giả cũng có thể tìm kiếm thông tin trên Tạp Chí Lái xe. Hy vọng bài viết sẽ giúp cho bạn tìm được mẫu xe ưng ý nhất. Hãy theo dõi Tạp Chí Lái Xe thường xuyên để cập nhật những thông tin mới nhất về bảng giá xe ô tô mới nhất của các thương hiệu tại Việt Nam.
>>>NGUỒN: TỔNG HỢP (TẠP CHÍ LÁI XE)
Chủ đề nổi bật


