Chevrolet Trailblazer 2020 đang là mẫu SUV có được chỗ đứng trong lòng khách hàng nhờ mức giá hấp dẫn nhất phân khúc. Cụm từ “tiền nào của nấy” có vẻ không còn đúng lắm khi được định nghĩa trên Trailblazer. Tuy giá bán thấp hơn nhiều các đối thủ còn lại nhưng xe lại sở hữu một rừng công nghệ an toàn và động cơ Duramax cực khỏe.
Hãy cùng Tạp Chí Lái Xe đột nhập và khám phá mẫu xe trứ danh của Mỹ này!
MỤC LỤC
5. Nên mua Chevrolet Trailblazer phiên bản nào?
GIÁ XE CHEVROLET TRAILBLAZER LÀ BAO NHIÊU?
Chevrolet Trailblazer hoàn toàn mới - SUV mạnh mẽ, phong trần, kế thừa tinh hoa của thương hiệu Chevrolet - dành cho những tay lái bản lĩnh. Với thiết kế khỏe khoắn của mẫu SUV thể thao đa dụng được trang bị công nghệ toàn cầu hiện đại cùng tính năng an toàn chủ động tiên tiến. Dưới đây là bảng giá xe Chevrolet Trailblazer tháng 10 năm 2020, mời các bạn xem qua.
| Phiên bản Chevrolet Trailblazer | Giá niêm yết (đồng) | Giá mới từ tháng 10(đồng) | Mức tăng/giảm |
|---|---|---|---|
| Chevrolet Traiblazer 2.5L 4x2 MT LT | 959.000.000 | 949.000.000 | 10.000.000 |
| Chevrolet Traiblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT | 999.000.000 | 991.000.000 | 8.000.000 |
| Chevrolet Traiblazer 2.5L VGT 4x4 AT LTZ | 1.150.000.000 | 1.142.000.000 | 8.000.000 |
>> THAM KHẢO THÊM: Bảng giá xe ô tô Chevrolet MỚI NHẤT
GIÁ LĂN BÁNH CHEVROLET TRAILBLAZER 2020
Để mẫu xe Chevrolet Trailblazer 2020 có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh cũng là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.
Hiên nay Chevrolet Trailblazer hiện vẫn đang được VinFast nhập khẩu và phân phối chính hãng. Tại đại lý Chevrolet Trailblazer gồm có 3 phiên bản: 4x2 MT LT, VGT 4x2 AT LT và VGT 4x4 AT LTZ. Tạp Chí Lái Xe sẽ gửi đến bạn bảng giá xe Chevrolet Trailblazer chi tiết:
Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5L 4x2 MT LT (Giá lăn bánh)
| Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TPHCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) | |
| Giá niêm yết | 949.000.000 | 949.000.000 | 949.000.000 |
| Phí trước bạ | 113.880.000 | 94.900.000 | 94.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 14.235.000 | 14.235.000 | 14.235.000 |
| Bảo hiểm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.099.888.400 | 1.080.908.400 | 1.067.908.400 |
Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x2 AT LT (Giá lăn bánh)
| Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TPHCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) | |
| Giá niêm yết | 991.000.000 | 991.000.000 | 991.000.000 |
| Phí trước bạ | 118.920.000 | 99.100.000 | 99.100.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 14.865.000 | 14.865.000 | 14.865.000 |
| Bảo hiểm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.147.557.400 | 1.127.738.400 | 1.108.738.400 |
Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4x4 AT LTZ (Giá lăn bánh)
| Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TPHCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) | |
| Giá niêm yết | 1.142.000.000 | 1.142.000.000 | 1.142.000.000 |
| Phí trước bạ | 137.040.000 | 114.200.000 | 114.200.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 17.130.000 | 17.130.000 | 17.130.000 |
| Bảo hiểm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 |
| Tổng | 1.318.943.400 | 1.296.103.400 | 1.277.103.400 |
ĐÁNH GIÁ XE CHEVROLET TRAILBLAZER
Ưu điểm:
- Khả năng cách âm lốp xe và cách âm gió tốt khi đi đường trường
- Cảm giác lái nhẹ nhàng thoải mái
- Hệ thống treo cân bằng tốt
- Động cơ 2.5L VGT sức mạnh tốt khi đi đường đèo dốc
- Hàng ghế thứ 3 rộng rãi ở cả khoảng để chân và không gian trần xe
- Kết cấu xe chắc chắn, các chi tiết ốp nhựa nội thất cứng cáp
- Giao diện hệ thống giải trí thân thiện và dễ sử dụng
- Các hệ thống hỗ trợ an toàn hoạt động hiệu quả, hỗ trợ lái xe tốt
Nhược điểm:
- Tăng tốc có độ trễ
- Tiếng ồn từ động cơ dầu vẫn khá lớn
- Tay lái chưa mang đến sự đầm chắc khi chạy tốc độ cao
- Chỉ trang bị 2 túi khí an toàn
>> THAM KHẢO THÊM Đánh giá CHI TIẾT xe Chevrolet Trailblazer TẠI ĐÂY
CÁC PHIÊN BẢN CHEVROLET TRAILBLAZER
Chevrolet Trailblazer ở Việt Nam gồm có 7 màu gồm Bạc, xanh, trắng, đen, vàng cát, đỏ và màu nâu. Chevrolet Trailblazer ở thị trường Việt Nam có 3 phiên bản là 4x2 MT LT, VGT 4x2 AT LT và VGT 4x4 AT LTZ. Sau đây Tạp Chí Lái Xe sẽ gửi đến các bạn về kích thước, ngoại thất, nội thất của 3 phiên bản này một cách tổng quan nhất.
Kích thước xe Chevrolet Trailblazer
| 4x2 MT LT, VGT 4x2 AT LT và VGT 4x4 AT LTZ | |
| DxRxC | 4887x1902x1852 mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2845 |
| Khoảng sáng (mm) | 221 |
| Khả năng lội nước (mm) | 800 |
Cả 2 phiên bản đều có kích thước giống nhau với các số liệu từ chiều dài, đến khoảng sáng gầm xe.
Động cơ Chevrolet Trailblazer
| 2.5 LTZ 4x4 | 2.5 VGT AT 4x2 | 2.5 MT 4x2 | |
| Kiểu động cơ | Duramax 2 Turbocharger biến thiên | Duramax 2 Turbocharger biến thiên | Duramax 2 Turbocharger |
| Công suất cực đại (SAE-Net) | 197/3600 | 180/3600 | 161/3200 |
| Mô mem xoắn cực đại (Nm) | 500 | 440 | 380 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
Khung gầm Chevrolet Trailblazer
| 2.5 LTZ 4x4 | 2.5 VGT AT 4x2 | 2.5 MT 4x2 | |
| Hệ thống treo trước -sau | Liên kết 5 điểm | Liên kết 5 điểm | Liên kết 5 điểm |
| Lốp xe | 265/60R18 | 255/65R17 | 255/65R17 |
| La zăng | 18 inch | 17 inch | 17 inch |
Nội thất Chevrolet Trailblazer
| 2.5 LTZ 4x4 | 2.5 VGT AT 4x2 | 2.5 MT 4x2 | |
| Vật liệu ghế | Da | Nỉ | Nỉ |
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Điều hòa | 2 dàn lạnh | 2 dàn lạnh | 2 dàn lạnh |
| Màn hình | Mylink 8 inch | Mylink 7 inch | Mylink 7 inch |
| Số loa | 7 | 4 | 4 |
Hệ thống an toàn
| 2.5 LTZ 4x4 | 2.5 VGT AT 4x2 | 2.5 MT 4x2 | |
| Phanh ABS | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh EBD | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | - | - |
| Màn hình áp suất lốp | Có | - | - |
| Camera & cảm biến | Có | - | - |
| Cảnh báo điểm mù | Có | - | - |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | - | - |
| Cảnh báo va chạm | Có | - | - |
| Túi khí | 2 | 2 | 2 |
NÊN MUA CHEVROLET TRAILBLAZER PHIÊN BẢN NÀO?
Nhắc đến SUV khung body-on-frame nói chung và Trailblazer nói riêng, người ta thường nghĩ ngay đến khả năng offroad với hệ thống gầm bệ chắc nịch, động cơ dầu có sức kéo khoẻ, khoảng sáng gầm xe lớn, các chế độ cài cầu và khoá vi sai linh hoạt. Nhưng với một người làm văn phòng như anh Kiên, chiếc Trailblazer lại đem đến sự thú vị ở những khía cạnh khác.
So về giá của các phiên bản thì không có sự chênh lệch quá nhiều chỉ từ 50-100 triệu cho 1 phiên bản. Chính vì thế việc lựa chọn phiên bản để sử dụng không phải là điều quá khó khăn. Bạn bỏ ra trên 1 tỷ để sở hữu chiếc 7 chỗ, rộng rãi thì hãy chọn phiên bản cao nhất của Chevrolet Traiblazer.
Với ngôn ngữ thiết kế thuần Mỹ, đem lại không gian rộng rãi, tiện nghi cho người chủ mình. Bên cạnh đó khả năng vận hành êm ái cũng là một điểm cộng cho bản cao cấp này. Thiết kế xe gầm cao giúp người lái có tầm nhìn tốt hơn, chủ động trong mọi tình huống.
Điểm yếu của Traiblazer chính là hệ thống túi khí. Chỉ được trang bị 2 túi khí trong khi đó những đối thủ khác như Fortuner hay Everest đều trang bị từ 6 túi khí trở lên. Chắc hẳn làm nhiều người rất không an tâm khi vận hành trên các cung đường dài, nguy hiểm.
Để bù lại sự mất mát ấy, Chevrolet rất biết chiều lòng người khách của mình. Khi đã tích hợp các chức năng như cảnh bảo điểm mù, tự động giữ khoảng cách và dừng lại nếu có vật cản chính là điểm cộng của Traiblazer.
Tùy vào thu nhập và sở thích của mỗi người, có thể chọn 1 trong 3 phiên bản của Traiblazer.Phiên bản nào cũng tốt và rất đáng đồng tiền mình bỏ ra. Ngoài một số nhược điểm Trailblazer là chiếc xe đáng tiền khoảng 1,3 tỷ đồng sau khi ra biển. Từ giải trí đến công nghệ an toàn rồi độ đầm chắc, khả năng cách âm đều ổn
SO SÁNH CHEVROLET TRAILBLAZER VỚI CÁC MẪU XE KHÁC
So sánh xe Chevrolet Trailblazer và Ford Everest


So sánh về giá
| Chevrolet Trailblazer | Ford Everest | |
| Giá | 1 tỷ - 1 tỷ 300 | 900-1 tỷ 300 |
So sánh kích thước
| Chevrolet Trailblazer | Ford Everest | |
| DxRxC (mm) | 4887x1902x1852 | 4821x1860x1837 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2845 | 2850 |
| Độ cao gầm xe (mm) | 221 | 220 |
| Trọng lượng (kg) | 1994 | 2050 |
| Kích thước lốp | 265/65R18 | 265/65R20 |
| Giới hạn lội nước (mm) | 800 | 800 |


So sánh ngoại thất
| Chevrolet Trailblazer | Ford Everest | |
| Đèn trước | Halogen | Halogen |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Lazang | 17 inch | 20 inch |


Nội thất và tiện nghi
| Chevrolet Trailblazer | Ford Everest | |
| Vô lăng | 3 chấu, bọc da, tích hợp các nút bấm hiện đại | 3 chấu, bọc da, chỉ tích hợp điều chỉnh âm thanh |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Điều chỉnh ghế | Chỉnh điện 10 hướng, gác tay | Chỉnh điện 3 hướng |
| Loa | 7 | 6 |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Start/Stop Engine | Khởi động bằng nút bấm | Khởi động bằng nút bấm |


Hệ thống an toàn
| Chevrolet Trailblazer | Ford Everest | |
| Túi khí | 2 | 6 |
| Chống bó cứng phanh | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử | Không | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Giữ làn đường | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Có |


Kết luận
Cả Ford Everest và Chevrolet Trailblazer đều phù hợp dành cho những khách hàng đang tìm một chiếc xe SUV 7 chỗ tầm 1 cỡ trung rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi, đáp ứng nhu cầu di chuyển nhiều dạng địa hình.Tuy nhiên nếu quan trọng về giá bán, muốn chọn một mẫu xe “mềm” hay ưa phong cách điềm đạm thì Trailblazer sẽ phù hợp hơn. Còn nếu có ngân sách mua xe rộng tay hơn, yêu sự hiện đại, năng động thì Ford Everest sẽ là lựa chọn đáng tham khảo.
So sánh xe Chevrolet Trailblazer và Toyota Fortuner


So sánh giá xe
| Chevrolet Trailblazer | Toyota Fotuner | |
| Giá | 1 tỷ - 1 tỷ 300 | 900-1 tỷ 200 |
So sánh kích thước
| Chevrolet Trailblazer | Toyota Fotuner | |
| DxRxC (mm) | 4887x1902x1852 | 4795x1855x1835 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2845 | 2745 |
| Độ cao gầm xe (mm) | 221 | 219 |
| Trọng lượng (kg) | 1994 | 2035 |
| Kích thước lốp | 265/65R18 | 265/65R20 |


So sánh ngoại thất
| Chevrolet Trailblazer | Toyota Fotuner | |
| Đèn trước | Halogen | LED |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Lazang | 17 inch | 18 inch |


Nội thất và tiện nghi
| Chevrolet Trailblazer | Toyota Fotuner | |
| Vô lăng | 3 chấu, bọc da, tích hợp các nút bấm hiện đại | 3 chấu, bọc da, chỉnh điện 4 hướng |
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Điều chỉnh ghế | Chỉnh điện 10 hướng, gác tay | Chỉnh điện 10 hướng, gác tay |
| Loa | 7 loa | 6 loa |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Start/Stop Engine | Khởi động bằng nút bấm | Khởi động bằng nút bấm |


Hệ thống an toàn
| Chevrolet Trailblazer | Toyota Fotuner | |
| Túi khí | 2 | 7 |
| Chống bó cứng phanh | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử | - | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Giữ làn đường | Có | - |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | - |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang | - | - |


Kết luận
Nhìn chung, Toyota Fortuner và Chevrolet Trailblazer đều là 2 dòng xe tập trung vào đối tượng khách hàng chính là những gia đình đông người, cần một phương tiện để di chuyển công việc hằng ngày hay đi xa vào cuối tuần.
Chevrolet Trailblazer với "chất Mỹ" phù hợp với những người thực dụng, quan tâm đến những tính năng như hỗ trợ lái/an toàn, và đặc biệt yêu thích động cơ turbo dầu mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Còn với Toyota Fortuner, mẫu xe Nhật tập trung đến người tiêu dùng cần một mẫu xe kiểu dáng đẹp, sang trọng hơn, dễ bảo hành, bảo dưỡng và tính thanh khoản cao.
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Mua xe Chevrolet Trailblazer 2020 chính hãng tại đâu?
Để mua Chevrolet Trailblazer 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc người bán Chevrolet Trailblazer chính hãng
Giá lăn bánh Chevrolet Trailblazer 2020 mới nhất hiện nay?
Giá lăn bánh Chevrolet Trailblazer 2020 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 1 tỷ đến 1 tỷ 300 sau khi lấy biển
Chevrolet Trailblazer có bao nhiêu phiên bản?
Hiện nay Cerato 2020 có mặt trên thị trường với 3 phiên bản khác nhau bao gồm: là 4x2 MT LT, VGT 4x2 AT LT và VGT 4x4 AT LTZ
Đối thủ của Chevrolet Trailblazer trên thị trường?
Có 4 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Chevrolet Trailblazer là những dòng xe trong phân khúc như Hyundai SantaFe, Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport, Kia Seltos
Chevrolet Trailblazer có bao nhiêu màu?
Xe Chevrolet Trailblazer 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Đen, Trắng lịch lãm, Trắng sữa, Đỏ, Nâu, Xanh ngọc, Xám trắng, Xanh xám, Xanh trời, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình
TỔNG KẾT
Chevrolet Colorado được nhập hoàn toàn về Việt Nam. Với mức giá trên vô cùng hợp lý. Bạn có thể sở hữu được một chiếc bán tải của Mỹ, đầy mạnh mẽ và hiện đại. Đặc biệc trong tháng 10 năm 2020 đang có nhiều chương trình áp dụng khi mua tại các đại lý của Chevrolet.
Trên đây là bảng tổng hợp giá xe Chevrolet Colorado 2020 mới nhất của Tạp Chí Lái Xe. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn tìm được mẫu xe ưng ý cho bản thân và gia đình. Theo dõi Tạp Chí Lái Xe thường xuyên để cập nhật những thông tin mới nhất về bảng giá xe ô tô của các thương hiệu Việt Nam và thế giới.
>>> NGUỒN: TỔNG HỢP (TẠP CHÍ LÁI XE)
Chủ đề nổi bật


